Ảnh bìa

Thông tư số 24.2017

Tt24 2017

Bộ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VẢ XÃ HỘI                                                             Độc lập - Tự do - Hạnh phức

số\ 24 /2017/TT-BLĐTBXH                          Hà Nội, ngày ỹÁ tháng $ năm 2017

THÔNG Tư

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày
11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại
Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy
định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm

Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu to chức của Bộ Lao động - Thưomg binh và Xã hội;

Căn cứ Nghị định sổ 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chỉnh phủ quy định về chỉnh sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Việc làm,

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thưomg binh và Xã hội ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư sổ 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dân thực hiện một sổ điểu về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định sô 6Ỉ/20Ỉ5/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chỉnh phủ quy định về chỉnh sách hô trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm (sau đây gọi chung là Thông tư sổ 45/2015/TT-BLĐTBXH).

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2015/TT- BLĐTBXH và biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư

1.      Sửa đổi, bổ sung điếm a khoản 2 Điều 3 như sau:

“a) Đối với người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn là bản sao chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc sổ hộ khẩu hoặc sổ tạm trú;”

2.      Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 4 như sau:

ub) Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người dân tộc thiếu số bao gồm: danh sách lao động là người dân tộc thiếu số, bản sao chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc sổ hộ khẩu hoặc sổ tạm trú và bản sao hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng của những người lao động trong danh sách;”

3.      Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 4 như sau:

“c) Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật và người dân tộc thiểu số bao gồm: danh sách lao

 

động là người khuyết tật và người dân tộc thiểu số, bản sao giấy xác nhận khuyết tật của những người lao động là người khuyết tật do ủy ban nhân dân cấp xã cấp, bản sao chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc sổ hộ khẩu hoặc sổ tạm trú của những người lao động là người dân tộc thiểu số và bản sao hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng của những người lao động trong danh sách.”

4.     Sửa đổi, bổ sung Mầu số Olb, Mầu số 02 và Mầu số 03b ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH thành Mầu số Olb, Mầu số 02 và Mầu số 03b ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Hiệu lực thỉ hành và trách nhiệm thỉ hành

1.     Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày J5 tháng Ậồ năm 2017.

2.     Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để hướng dẫn kịp thời./. Y

Text Box: Doãn Mậu DiệpNơi nhận:

-      Ban Bí thư Trung ương Đàng;

-      Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

-      Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

-      HĐND, ƯBND, Sở LĐTBXH các tinh, thành phố trực thuộc Trung ương;

-      Ngân hàng Chính sách xã hội;

-      Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;

-Văn phòng Tổng Bí thư;

-      Văn phòng Chủ tịch nước;

-      Văn phòng Quốc hội, Hội đồng dân tộc và các ủy ban của Quốc hội;

-      Văn phòng Chính phủ;

-      Tòa án nhân dân tối cao;

-      Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

-      Kiểm toán Nhà nước;

-      ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;

-      ủy ban Trung ước Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

-      Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;

-      Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);

-      Công báo;

-      Cổng Thông tin điện tử Chỉnh phủ;

-      Bộ LĐTBXH: Bộ trưởng, các Thứ trường và các đơn vị có liên quan;

-      Cổng Thông tin điện từ Bộ LĐTBXH;

-Lưu: VT, CVL(3o’bản). '

 

Mầu sổ Olb: Ban hành kèm theo Thông tư sổ 24/2017/TT-BLĐTBXH ngày 21 thảng 8 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư sổ 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điểu về Quỹ

quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định so 61/2015/NĐ-CP_______________________

CỘNG HOA XÃ HỘI CHU NGHĨA VIỆT NAM
Độc ỉập - Tự do - Hạnh phức

GIẤY ĐÈ NGHỊ VAY VỐN

HỎ TRỢ TẠO VIỆC LÀM, DUY TRÌ VÀ MỞ RỘNG VIỆC LÀM

(Cho vay người lao động thông qua hộ gia đình)

Kính gửi: Ngân hàng Chính sách xã hội........................

Họ và tên:........................................................ Ngày, tháng, năm sinh:.............. /........ /.........

Dân tộc:........................................................... Giới tính: ...........................................................

Chứng minh nhân dân/HỘ chiếu/Thẻ căn cước công dân số:............................................

Ngày cấp: ....................................................... Nơi cấp: ............................................................

Điện thoại: ..................................................................................................................................

Là người được các thành viên hộ gia đình ủy quyền đại diện cho hộ gia đình cư trú tại:    

Tôi đề nghị vay vốn từ Quỹ quốc gia về việc làm cho Ông/bà:...........................................

là thành viên của hộ gia đình.

Ngày, tháng, năm sinh:............ /......... /........ Dân tộc:.......................... Giới tính:...................

Chứng minh nhân dân/HỘ chiếu/Thẻ căn cước công dân số:............................................

Ngày cấp:........................................................ Nơi cấp:.............................................................

Quan hệ với người đại diện hộ gia đình:.................................................................................

Thuộc đối tượng ưu tiên (nếu có):

-      Là người khuyết tật n

-     Là ngưòi dân tộc thiểu số đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh té - xã hội đặc biệt khó khăn Q

Để thực hiện dự án: ..................................................................................................................

Nơi thực hiện dự án: .................................................................................................................

Số người lao động được tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm: .................... người, trong đó:

-                                                                                                                                                                                                                                                               Lao động nữ (nếu có):............................................................................................................................... người

-                                                                                                                                                                                                                                                               Lao động là người khuyết tật (nếu có): .......................................................................................................... người

-      Lao động là người dân tộc thiểu số (nếu có): ............................................. người

Vốn thực hiện dự án: ...................................................... đồng, trong đó:

-      Vốn tự có:................................................. đồng

Đề nghị Ngân hàng cho vay số tiền:.............................................................................. đồng

ịBằng chữ: ............................................................................................................................... )

để dùng vào việc:....................................................................................... , cụ thể như sau:

STT

MỤC ĐÍCH Sứ DỤNG VỐN VAY

SỐ LƯỢNG

THÀNH TIÊN (đồng)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thời hạn vay: ............ tháng Trả gốc:................................. Trả lãi:

 


 

Tôi cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi đúng thời hạn, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

Text Box: ..., ngày ... thảng ... năm ... Ngưòi đề nghị vay vốn
(Kỷ và ghi rô họ tên)
XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN                            

Các ông/bà:.............................................................

Thuộc hộ gia đình đang cư trú hợp pháp tại địa phương./.

..., ngày ... tháng ... năm ... TM. ỦY BAN NHÂN DAN CHỦ TỊCH

(Kỷ, đóng dấu và ghi rô họ tên)

 

Mầu sộ 02: Ban hành kèm theo Thông tư sổ 24/2017/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 8 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 thảng11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một sổ điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định so 61/2015/NĐ-CP________________________________________

ĐỘC lập - Tự do - Hạnh phúc

Dự ÁN VAY VÓN

HỎ TRỢ TẠO VIỆC LÀM, DUY TRÌ VÀ MỞ RỘNG VIỆC LÀM

Kính gửi: Ngân hàng Chính sách xã hội.................................

I.       THÔNG TIN VỀ Cơ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH

1. Tên Doanh nghiệp/Hợp tác xã/Tổ hợp tác/HỘ kinh doanh: .................................

2.      Địa chỉ trụ sở chính:............................................................................................................

3.      Điện thoại:.................................................. Fax: ................................................................

4.       Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số:....................

Ngày cấp: ........................................... Cơ quan cấp: .............................................................

Hoặc hợp đồng hợp tác số: .....................................................................................................

5.       Họ và tên người đại diện:............................................. Chức vụ:.....................................

Chứng minh nhân dân/HỘ chiếu/Thẻ căn cước công dân số:...........................................

Ngày cấp: .................................................... Nơi cấp: ..............................................................

Quyết định bổ nhiệm số:................... Ngày: .....................  Do:............................ quyết định

Hoặc giấy ủy quyền số:..................... Ngày: .....................  Do:............................ ủy quyền

6.       Mã số thuế:..........................................................................................................................

7.       Vốn điều lệ/Vốn góp/Vốn tự có: ............................................................................. đồng

II.       KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ TÌNH HÌNH sử DỤNG LAO ĐỘNG

1. Ket quả sản xuất kinh doanh của 02 năm trước thời điểm vay vốn (nếu có)

Năm.......... :

-      Tổng doanh thu:.................................................... đồng

-      Tổng chi phí:.......................................................... đồng

-      Thuế:....................................................................... đồng

-      Lợi nhuận:............................................................... đồng

Năm.......... :

-      Tổng doanh thu:.................................................... đồng

-      Tổng chi phí:.......................................................... đồng

-      Thuế:....................................................................... đồng

-      Lợi nhuận:............................................................... đồng

người, trong đó:

III.       Text Box: 2. Tình hình sử dụng lao động Tổng số lao động hiện có: 	
-	Lao động nữ (nếu có):	người
-	 Lao động là người khuyết tật (nếu có): 	 người
-	 Lao động là người dân tộc thiểu số (nếu có): 	người
THÔNG TIN VỀ Dự ÁN VÀ NHU CẦU VAY VỐN

1.      Tên dự án: ...........................................................................................................................

Noi thực hiện dự án: ................................................................................................................

2.       Nội dung dự án a) Hiện trạng

-       Văn phòng/chi nhánh/cửa hàng kinh doanh (địa chỉ, diện tích): ......................

-       Nhà xưởng, kho bãi (số lượng, diện tích, tình trạng hoạt động, địa chỉ):..

_                r                                                                                                                               r

- Trang thiêt bị, máy móc (sô lượng, giá trị, tình trạng hoạt động):

Text Box: b) Dự án phát triển sản xuất, kinh doanh
-	Mở rộng, cải tạo nhà xưởng, kho bãi:
+ Diện tích mở rộng, cải tạo: 	
+ Chi phí mở rộng, cải tạo: 	
-	Đầu tư trang thiết bị:
+ Máy móc, thiết bị (chủng loại, số lượng, giá trị):	
+ Phương tiện (chủng loại, số lượng, giá trị):	
-	Đầu tư vốn lưu động: Vật tư, nguyên, nhiên liệu, hàng hóa, dịch vụ
(chủng loại, số lượng, giá trị): .....................................................................................

c) Phương án sử dụng lao động.

Tổng số lao động:....................................................................................... người, trong đó:

-       Số người lao động được tạo việc làm (nếu có): .................... người, trong đó:

+ Lao động nữ (nếu có): ................................................................ người

+ Lao động là người khuyết tật (nếu có):                                        người

+ Lao động là người dân tộc thiểu số (nếu         có):................... người.

-       Số người lao động được duy trì và mở rộng việc làm: ... người, trong đó:

+ Lao động nữ (nếu có): ................................................................ người

+ Lao động là người khuyết tật (nếu có):                                        người

 
  Text Box: d)	Hiệu quả kinh tế của dự án vay vốn
-	Tổng doanh thu: 	đồng
-	Tổng chi phí: 	đồng
-	Lợi nhuận: 	đồng
e)	Thời điểm bắt đầu thực hiện dự án: tháng	năm	
3. Tổng nguồn vốn thực hiện dự án:	 đồng, trong đó:
-	Vốn tự có: 	đồng

+ Lao động là người dân tộc thiểu số (nếu         có):.................... người

 

 

Đề nghị Ngân hàng cho vay số tiền:.............................................................................. đồng

(Bang chữ: ............................................................................................................................... )

để dùng vào việc:.....................................................................................................................

4.       Thời hạn vay:............... tháng

5.       Nguồn tiền trả nợ ngân hàng

-                                                                                                                                                                     Khấu hao tài sản từ vốn vay:     đồng

-                                                                                                                                                                     Khấu hao tài sản từ nguồn vốn tự có:  đồng

-       Lợi nhuận từ dự án và các nguồn khác:......... đồng

-       Dự kiến tổng số tiền trả nợ một năm là: .... đồng

6.       Trả gốc:............................................ Trả lãi theo:

7.       Tài sản bảo đảm tiền vay (nếu có)

STT

TÊN TÀI SẢN

SỐ LƯỢNG

GIÁ TRỊ ƯỚC TÍNH (đồng)

GIÂY TỜ VÊ TÀI SẢN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tôi xin cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi đúng thời hạn, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 


 

Text Box: ..., ngày ... thảng ... năm ... Người đại diện
(Kỷ, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
XÁC NHẢN CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

Cơ sở sản xuất, kinh doanh:................................

Có dự án được thực hiện tại địa phưcmg./.

..., ngày ... tháng ... năm ... TM. ỦY BAN NHÂN DAN CHỦ TICH

(Kỷ, đóng dâu và ghi rõ họ tên)

 

Mầu sổ 03b: Ban hành kèm theo Thông tư sổ 24/2017/ĨT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 8 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Thông tư sổ 45/2015/ĨT-BLĐTBXH ngày 11 tháng11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương bỉnh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một sổ điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định sổ 61/2015/NĐ-CP________________________________________

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

GIẤY ĐÈ NGHỊ VAY VỐN
ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG

(Cho vay người lao động thông qua hộ gia đình)

Kính gửi: Ngân hàng Chính sách xã hội.........................

Họ và tên:................................................ Ngày, tháng, năm sinh:................ /....... /...............

Dân tộc:................................................... Giới tính: ...................................................................

Chứng minh nhân dân/HỘ chiếu/Thẻ căn cước công dân số:...........................................

Ngày cấp: ............................................... Nơi cấp: ....................................................................

Điện thoại: ..................................................................................................................................

Là người được các thành viên hộ gia đình ủy quyền đại diện cho hộ gia đình cư trú tại:    

Tôi đề nghị vay vốn từ Quỹ quốc gia về việc làm cho Ông/bà:...........................................

là thành viên của hộ gia đình.

Ngày, tháng, năm sinh:............ /........... /...... Dân tộc:....................... Giới tính:......................

Chứng minh nhân dân/HỘ chiếu/Thẻ căn cước công dân số:...........................................

Ngày cấp:................................................................ Nơi cấp:....................................................

Quan hệ với người đại diện hộ gia đình :...............................................................................

Thuộc đối tượng:

-      Thuộc hộ cận nghèo n

-       Thân nhân ngưòi có công vói cách mạng n

Để đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số.......................... tại quốc gia/vùng lãnh

thổ................................................ ký ngày.......................... với (doanh nghiệp dịch vụ, tổ

chức sự nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài), địa chỉ ..........................

trong thời hạn................ tháng.

Đe nghị Ngân hàng cho vay số tiền:.............................................................................. đồng

(Bằng chữ:.................................................................................................................................. )

(Bằng chữ:....................................................

Text Box: Trả lãi:Thời hạn vay:.............. tháng Trả gốc:

Tài sản bảo đảm tiền vay (nếu có):

STT

TÊN TÀI SẢN

SỐ LƯỢNG

GIÁ TRỊ ƯỚC TÍNH (đồng)

GIÂY Tờ VÊ TÀI SẢN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

Text Box: ..., ngày ... thảng ... năm ... Người đề nghị vay vốnTôi cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi đúng thời hạn, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG,

THỊ TRẤN........................

Text Box: (Kỷ và ghi rõ họ tên)Các ông/bà:...............................................................

Hiện đang cư trú hợp pháp tại địa phưorng.

Thuộc hộ cận nghèo (nếu có)./.

..., ngày ... tháng ... năm ... TM. ỦY BAN NHÂN DAN

CHỦ TỊCH

(Kỷ, đỏng dấu và ghi rõ họ tên)